Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereotyper

/'stiəriətaipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereotyper

/'stiəriətaipə/

danh từ

  • thợ đúc bản in
  • người lặp lại như đúc, người rập khuôn, người công thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who stereotypes; one who makes stereotype plates, or works in a stereotype foundry.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...