Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stereotypes

/ˈsteriəˌtaɪps/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stereotypes

//

  • (Econ) Các định kiến.+ Nguồn gốc của sự phân biệt có thể nảy sinh từ những thông tin không hoàn hảo trong thị trường lao động.
Định nghĩa tiếng Anh

n a conventional or formulaic conception or image v treat or classify according to a mental stereotype

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...