stereotypical
/,steriə'tipikl/ phổ biến #13300
Nghĩa thường dùng
thuộc về khuôn mẫu, định kiến
tính từ
“He has a stereotypical view of women.”Anh ấy có quan điểm định kiến về phụ nữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereotypical
//
* tính từ- khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi
- chế tạo bản in đúc
- khuôn có sẵn; khuôn sáo
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking spontaneity or originality or individuality