Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereotypical

/,steriə'tipikl/ phổ biến #13300

Nghĩa thường dùng

thuộc về khuôn mẫu, định kiến tính từ

“He has a stereotypical view of women.”Anh ấy có quan điểm định kiến về phụ nữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereotypical

//

* tính từ
  • khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi
  • chế tạo bản in đúc
  • khuôn có sẵn; khuôn sáo
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking spontaneity or originality or individuality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...