Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sterilizer

/'sterilaizə/ phổ biến #41090

Nghĩa thường dùng

máy khử trùng danh từ

“The sterilizer is essential for keeping medical instruments safe.”Máy khử trùng là cần thiết để giữ cho các dụng cụ y tế an toàn.

Biến thể từ sterilizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sterilizer

/'sterilaizə/

danh từ

  • máy khử trùng
Định nghĩa tiếng Anh

n a device for heating substances above their boiling point; used to manufacture chemicals or to sterilize surgical instruments

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...