Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sterling

/'stə:liɳ/ IELTSCollins ★★★★ phổ biến #32085

Nghĩa thường dùng

bảng Anh danh từ

“The price is in sterling.”Giá là bằng bảng Anh.

Biến thể từ sterlings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sterling

/'stə:liɳ/

tính từ

  • thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý)
    • to be of sterling gold: bằng vàng thật, bằng vàng mười
  • có chân giá trị
    • man of sterling worth: người có chân giá trị
    • sterling qualities: đức tính tốt thực sự

danh từ

  • đồng xtecling, đồng bảng Anh
    • sterling area: khu vực đồng bảng Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. British money; especially the pound sterling as the basic monetary unit of the UK

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...