sternutative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sternutative
/stə'nju:tətəri/
tính từ: (sternutative)
/stə'nju:tətiv/- làm hắt hơi, gây hắt hơi
danh từ
- thuốc làm hắt hơi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the quality of provoking to sneeze.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having the quality of provoking to sneeze.
Đang tải...