Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stevens

/ˈstiːvənz/

Nghĩa thường dùng

họ Stevens danh từ

“Stevens is a common surname in the UK.”Stevens là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Stevens

ví dụ

Stevens is a common surname in the UK. — Stevens là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...