stichic
/'stikik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stichic
//
* tính từ- (thuộc) dòng thơ; câu thơ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or pertaining to stichs, or lines; consisting of stichs, or lines.