Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick around

/stɪk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ở lại một nơi trong một thời gian động từ

“You can stick around if you want to watch the game.”Bạn có thể ở lại nếu muốn xem trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...