Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick out

/stɪk aʊt/

Nghĩa thường dùng

nhô ra, nổi bật động từ

“His ears stick out a bit.”Tai của anh ấy nhô ra một chút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...