Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stick to

/stɪk tu/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn cụm từ

“You should stick to your goals.”Bạn nên kiên trì với mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...