Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sticky note

/ˈstɪk.i noʊt/

Nghĩa thường dùng

giấy ghi chú dán (Post-it) danh từ

“She left a sticky note on his computer.”Cô ấy để lại một tờ giấy nhắc trên máy tính của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...