Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sticky situation

Nghĩa thường dùng

tình huống khó xử, rắc rối cụm từ

“He found himself in a sticky situation when he lost his passport abroad.”Anh ấy rơi vào tình huống khó xử khi bị mất hộ chiếu ở nước ngoài. (Lưu ý: [informal] – thân mật)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...