sticky situation
Nghĩa thường dùng
tình huống khó xử, rắc rối
cụm từ
“He found himself in a sticky situation when he lost his passport abroad.”Anh ấy rơi vào tình huống khó xử khi bị mất hộ chiếu ở nước ngoài. (Lưu ý: [informal] – thân mật)