Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stiff competition

/ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/

Nghĩa thường dùng

sự cạnh tranh gay gắt (nhiều đối thủ cố vượt lên bạn) cụm từ

“New cafés face stiff competition on every street in Saigon.”Các quán cà phê mới đối mặt cạnh tranh gay gắt trên mọi con phố ở Sài Gòn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...