Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stiffness

/'stifnis/ phổ biến #11547

Nghĩa thường dùng

cứng khớp, cứng cơ danh từ

“Morning stiffness is common in arthritis.”Cứng khớp buổi sáng thường gặp ở bệnh viêm khớp.

Biến thể từ stiffnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stiffness

/'stifnis/

danh từ

  • sự cứng đờ, sự cứng nhắc
  • tính kiên quyết; tính bướng bỉnh
  • sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)
  • tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the physical property of being inflexible and hard to bend n. the property of moving with pain or difficulty n. firm resoluteness in purpose or opinion or action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...