Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stigmatisation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stigmatisation

//

* danh từ
  • sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu
  • sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of stigmatizing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...