Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stigmatization

/,stigmətai'zeiʃn/ phổ biến #27125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stigmatization

/,stigmətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự bêu xấu
  • sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of stigmatizing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...