Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stilbene

/'stilbi:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stilbene

//

* danh từ
  • (hoá học) Xtinben
Định nghĩa tiếng Anh

n. A hydrocarbon, C14H12, produced artificially in large, fine crystals; -- called also diphenyl ethylene, toluylene, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...