still life
/'stil'laif/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tranh tĩnh vật
cụm từ
“Her still life of fruit and flowers won first prize.”Bức tranh tĩnh vật vẽ hoa quả của cô ấy đoạt giải nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
still life
/'stil'laif/
danh từ
- (hội họa) tĩnh vật
- bức tranh tĩnh vật