Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

still life

/'stil'laif/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tranh tĩnh vật cụm từ

“Her still life of fruit and flowers won first prize.”Bức tranh tĩnh vật vẽ hoa quả của cô ấy đoạt giải nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

still life

/'stil'laif/

danh từ

  • (hội họa) tĩnh vật
  • bức tranh tĩnh vật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...