stillborn
/'stilbɒ:n/ phổ biến #21893
Nghĩa thường dùng
(nói về đứa trẻ) chết khi đẻ ra; chết non
tính từ
“The stillborn baby was a tragedy for the family.”Đứa trẻ chết non là một bi kịch cho gia đình.
Biến thể từ
stillborns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stillborn
//
* tính từ- (nói về đứa trẻ) chết khi đẻ ra; chết non
- (về một ý kiến hoặc kế hoạch) không phát triển nữa; chết non
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of newborn infant) showing no signs of life at birth; not liveborn