Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stillborn

/'stilbɒ:n/ phổ biến #21893

Nghĩa thường dùng

(nói về đứa trẻ) chết khi đẻ ra; chết non tính từ

“The stillborn baby was a tragedy for the family.”Đứa trẻ chết non là một bi kịch cho gia đình.

Biến thể từ stillborns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stillborn

//

* tính từ
  • (nói về đứa trẻ) chết khi đẻ ra; chết non
  • (về một ý kiến hoặc kế hoạch) không phát triển nữa; chết non
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of newborn infant) showing no signs of life at birth; not liveborn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...