Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stillness

/'stilnis/ phổ biến #11128

Nghĩa thường dùng

sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch danh từ

“The stillness of the morning was peaceful.”Sự yên tĩnh của buổi sáng thật bình yên.

Biến thể từ stillnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stillness

/'stilnis/

danh từ

  • sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. calmness without winds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...