Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulate dialogue

Nghĩa thường dùng

kích thích đối thoại. cụm từ

“Art can stimulate dialogue about social issues.”Nghệ thuật có thể kích thích đối thoại về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...