Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stimulate growth

Nghĩa thường dùng

Kích thích tăng trưởng cụm từ

“That the government cuts taxes will stimulate growth of the economy.”Việc chính phủ cắt thuế sẽ kích thích tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...