Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulate innovative thinking

/ˈstɪmjuleɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc phát sinh các ý tưởng mới cụm từ

“Workshops can stimulate innovative thinking among participants.”Các hội thảo có thể khuyến khích tư duy đổi mới trong số người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...