stimulate interest
/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˈɪn.trəst/
Nghĩa thường dùng
kích thích sự tò mò hoặc sự hứng thú
cụm từ
“Teachers can stimulate interest in science through experiments.”Giáo viên có thể kích thích sự hứng thú với khoa học thông qua các thí nghiệm.