Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulate interest

/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˈɪn.trəst/

Nghĩa thường dùng

kích thích sự tò mò hoặc sự hứng thú cụm từ

“Teachers can stimulate interest in science through experiments.”Giáo viên có thể kích thích sự hứng thú với khoa học thông qua các thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...