Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stinginess

/'stindʤinis/ GRE phổ biến #35332
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stinginess

/'stindʤinis/

danh từ

  • tính keo kiệt, tính bủn xỉn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of generosity; a general unwillingness to part with money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...