stingo
/'stiɳgou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stingo
/'stiɳgou/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu bia mạnh
- sự hăng hái, sự sốt sắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Old beer; sharp or strong liquor.