Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stingy

/'stindʤi/ TOEFLGRE phổ biến #18550

Nghĩa thường dùng

Keo kiệt tính từ

“He is stingy and never shares his toys with others.”Cậu ấy keo kiệt và không bao giờ chia sẻ đồ chơi với người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stingy

/'stindʤi/

tính từ

  • keo kiệt, bủn xỉn
  • có nọc, có ngòi; có vòi
Định nghĩa tiếng Anh

a. unwilling to spend

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...