stingy
/'stindʤi/ TOEFLGRE phổ biến #18550
Nghĩa thường dùng
Keo kiệt
tính từ
“He is stingy and never shares his toys with others.”Cậu ấy keo kiệt và không bao giờ chia sẻ đồ chơi với người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stingy
/'stindʤi/
tính từ
- keo kiệt, bủn xỉn
- có nọc, có ngòi; có vòi
Định nghĩa tiếng Anh
a. unwilling to spend