stinker
/'stiɳkə/ phổ biến #31291
Biến thể từ
stinkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stinker
/'stiɳkə/
danh từ
- người hôi; con vật hôi
- (như) stink-ball
- (động vật học) loài hải âu hôi
- (từ lóng) điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi
- I wrote him a stinker: tôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. anything that gives off an offensive odor (especially a cheap cigar)