Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stinker

/'stiɳkə/ phổ biến #31291
Biến thể từ stinkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stinker

/'stiɳkə/

danh từ

  • người hôi; con vật hôi
  • (như) stink-ball
  • (động vật học) loài hải âu hôi
  • (từ lóng) điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi
    • I wrote him a stinker: tôi viết cho hắn một bức thư trêu ngươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. anything that gives off an offensive odor (especially a cheap cigar)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...