Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stippler

/'stiplə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stippler

/'stiplə/

danh từ

  • người vẽ bằng chấm
  • bút (để) vẽ bằng chấm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a painter who stipples (creates a stippled effect)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...