stippler
/'stiplə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stippler
/'stiplə/
danh từ
- người vẽ bằng chấm
- bút (để) vẽ bằng chấm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a painter who stipples (creates a stippled effect)