Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stir the pot

/stɜr ðə pɑt/

Nghĩa thường dùng

Gây ra rắc rối hoặc tạo ra xung đột. cụm từ

“He loves to stir the pot during discussions.”Anh ấy thích gây rối trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...