stir things up
/ˌstɜː θɪŋz ˈʌp/
Nghĩa thường dùng
khuấy động, làm tình hình xấu thêm
thành ngữ
“Spreading the rumour only stirred things up before the meeting.”Việc lan truyền tin đồn chỉ khiến mọi chuyện thêm rối trước cuộc họp.