Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stir things up

/ˌstɜː θɪŋz ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

khuấy động, làm tình hình xấu thêm thành ngữ

“Spreading the rumour only stirred things up before the meeting.”Việc lan truyền tin đồn chỉ khiến mọi chuyện thêm rối trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...