Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stir up trouble

/stɜːr ʌp ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

khuấy động rắc rối, gây mâu thuẫn thành ngữ

“He was always stirring up trouble between the two groups.”Anh ta luôn khuấy động rắc rối giữa hai nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...