stir up trouble
/stɜːr ʌp ˈtrʌbəl/
Nghĩa thường dùng
khuấy động rắc rối, gây mâu thuẫn
thành ngữ
“He was always stirring up trouble between the two groups.”Anh ta luôn khuấy động rắc rối giữa hai nhóm.