Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stir-fry

/ˈstɜ:ˌfraɪ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

xào động từ

“Stir-fry the vegetables quickly.”Xào rau thật nhanh.

Biến thể từ stir-fries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stir-fry

//

* ngoại động từstir-fried+xào (rau, thịt )
* danh từ
  • món xào (món ăn phương đông)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...