Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stirless

/'stə:lis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stirless

/'stə:lis/

tính từ

  • không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên
Định nghĩa tiếng Anh

a. Without stirring; very quiet; motionless.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...