stirpiculture
/'stə:pikʌltʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stirpiculture
/'stə:pikʌltʃə/
danh từ
- sự nuôi giống
Định nghĩa tiếng Anh
n. The breeding of special stocks or races.
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The breeding of special stocks or races.
Đang tải...