Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stirps

/stə:ps/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stirps

/stə:ps/

danh từ

  • (pháp lý) tổ tiên (một gia đình)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Stock; race; family. n. A race, or a fixed and permanent variety.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...