Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stirring the pot

/ˈstɜrɪŋ ðə pɑt/

Nghĩa thường dùng

gây rắc rối hoặc tạo ra xung đột cụm từ

“By sharing that rumor, she was just stirring the pot.”Bằng cách chia sẻ tin đồn đó, cô ấy chỉ đang gây rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...