Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stock option

/stɒk ˈɒpʃən/

Nghĩa thường dùng

quyền chọn mua cổ phiếu cụm từ

“Employees were granted stock options as part of their compensation.”Nhân viên được cấp quyền chọn mua cổ phiếu như một phần đãi ngộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Stock option

//

  • (Econ) Quyền mua/ bán chứng khoán.+ Quyền mua một chứng khoán cho trước hoạc bán nó tại một mức giá cả đã được định trước trong một giai đoạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...