Stock option
/stɒk ˈɒpʃən/
Nghĩa thường dùng
quyền chọn mua cổ phiếu
cụm từ
“Employees were granted stock options as part of their compensation.”Nhân viên được cấp quyền chọn mua cổ phiếu như một phần đãi ngộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Stock option
//
- (Econ) Quyền mua/ bán chứng khoán.+ Quyền mua một chứng khoán cho trước hoạc bán nó tại một mức giá cả đã được định trước trong một giai đoạn.