Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stock rotation

/stɒk roʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

luân chuyển hàng tồn; xoay vòng hàng kho danh từ

“Proper stock rotation prevents goods from expiring on the shelf.”Luân chuyển hàng tồn đúng cách ngăn hàng hóa hết hạn trên kệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...