Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stock up on healthy foods

/stɑk ʌp ɒn ˈhɛlθi fuːdz/

Nghĩa thường dùng

tích trữ thực phẩm lành mạnh cụm từ

“I always stock up on healthy foods before the week starts.”Tôi luôn tích trữ thực phẩm lành mạnh trước khi tuần mới bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...