stock up on healthy foods
Nghĩa thường dùng
“I always stock up on healthy foods before the week starts.”Tôi luôn tích trữ thực phẩm lành mạnh trước khi tuần mới bắt đầu.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always stock up on healthy foods before the week starts.”Tôi luôn tích trữ thực phẩm lành mạnh trước khi tuần mới bắt đầu.
Đang tải...