stocked kitchen
Nghĩa thường dùng
bếp được trang bị đầy đủ
cụm từ
“The apartment has a fully stocked kitchen with all the necessary utensils.”Căn hộ có một bếp được trang bị đầy đủ với tất cả các dụng cụ cần thiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bếp được trang bị đầy đủ
- fully stocked kitchen: bếp được trang bị đầy đủ