stocktaking
/ˈstɒk.teɪ.kɪŋ/
Nghĩa thường dùng
việc kiểm kê hàng tồn kho
danh từ
“The store closes on Sunday for annual stocktaking.”Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật để kiểm kê hàng hóa hằng năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- việc kiểm kê hàng tồn kho
ví dụ
The store closes on Sunday for annual stocktaking. — Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật để kiểm kê hàng hóa hằng năm.