Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stocktaking

/ˈstɒk.teɪ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc kiểm kê hàng tồn kho danh từ

“The store closes on Sunday for annual stocktaking.”Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật để kiểm kê hàng hóa hằng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • việc kiểm kê hàng tồn kho

ví dụ

The store closes on Sunday for annual stocktaking. — Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật để kiểm kê hàng hóa hằng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...