stomach ache
Nghĩa thường dùng
đau bụng
danh từ
“I had a terrible stomach ache after eating too much spicy food.”Tôi bị đau bụng khủng khiếp sau khi ăn quá nhiều đồ cay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đau bụng
- have a stomach ache: bị đau bụng
- severe stomach ache: đau bụng dữ dội