Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stomach ache

Nghĩa thường dùng

đau bụng danh từ

“I had a terrible stomach ache after eating too much spicy food.”Tôi bị đau bụng khủng khiếp sau khi ăn quá nhiều đồ cay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đau bụng
    • have a stomach ache: bị đau bụng
    • severe stomach ache: đau bụng dữ dội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...