Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stomachache

/'stʌmәkeik/ phổ biến #25221

Nghĩa thường dùng

Đau dạ dày danh từ

“She has a stomachache because she ate too much candy.”Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.

Đồng nghĩa bellyachecramp
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stomachache

//

* danh từ
  • sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ache localized in the stomach or abdominal region

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...