stomachache
/'stʌmәkeik/ phổ biến #25221
Nghĩa thường dùng
Đau dạ dày
danh từ
“She has a stomachache because she ate too much candy.”Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stomachache
//
* danh từ- sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ache localized in the stomach or abdominal region