stone vase
Nghĩa thường dùng
bình hoa bằng đá
cụm từ
“She placed fresh flowers in the stone vase on the porch.”Cô ấy đặt hoa tươi vào bình hoa bằng đá ở hiên nhà.
Đồng nghĩa
stone urnstone potstone vessel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bình hoa bằng đá
- a stone vase on the mantelpiece: một bình hoa bằng đá trên lò sưởi
- carved stone vase: bình hoa bằng đá chạm khắc
- lọ hoa bằng đá