Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stone vase

Nghĩa thường dùng

bình hoa bằng đá cụm từ

“She placed fresh flowers in the stone vase on the porch.”Cô ấy đặt hoa tươi vào bình hoa bằng đá ở hiên nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bình hoa bằng đá
    • a stone vase on the mantelpiece: một bình hoa bằng đá trên lò sưởi
    • carved stone vase: bình hoa bằng đá chạm khắc
  • lọ hoa bằng đá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...