stony-broke
/'stounbrouk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stony-broke
/'stounbrouk/
-broke)/'stounibrouk/
tính từ
- (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking funds