stony-hearted
/'stouni,hɑ:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stony-hearted
/'stouni,hɑ:tid/
tính từ
- vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...