Stand out
Đang hiển thị mục gốc Stand out cho “stood out”.
Nghĩa thường dùng
“I believe that being unique helps you stand out in a competitive job market.”Tôi tin rằng việc độc đáo giúp bạn nổi bật trong một thị trường việc làm cạnh tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Stand out cho “stood out”.
“I believe that being unique helps you stand out in a competitive job market.”Tôi tin rằng việc độc đáo giúp bạn nổi bật trong một thị trường việc làm cạnh tranh.
Đang tải...