Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand up

/stænd ʌp/

Đang hiển thị mục gốc stand up cho “stood up”.

Nghĩa thường dùng

đứng dậy động từ

“Please stand up when the teacher enters.”Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...