stand up
Đang hiển thị mục gốc stand up cho “stood up”.
Nghĩa thường dùng
“Please stand up when the teacher enters.”Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc stand up cho “stood up”.
“Please stand up when the teacher enters.”Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.
Đang tải...